Bài kiểm tra 100



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Thu Jan 08, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Ngày thứ tư là thứ năm.
dzień to czwartek   See hint
2. Hôm nay thời tiết ra sao?
Jaka jest dzisiaj ?   See hint
3. Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
Jaki pana / pani język ojczysty?   See hint
4. Tôi muốn một chén / ly trà.
herbatę   See hint
5. Còn hai chỗ trống nữa không?
Czy są dwa miejsca?   See hint
6. Chợ ở đâu?
jest rynek?   See hint
7. Bạn cần giày, dép và giày cao cổ.
ci będą buty, sandały i kozaki   See hint
8. Bạn mua loại rau nào?
Jakie warzywa ?   See hint
9. Tôi sống trong một ngôi nhà.
Mieszkam w   See hint
10. Chúng ta có nên uống gì đó không?
Czy się czegoś napić?   See hint