Bài kiểm tra 47
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 08, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Madrid và Berlin cũng là thủ đô. |
i Berlin też są stolicami
See hint
|
| 2. | Họ không thích đi đâu? |
nie lubią chodzić?
See hint
|
| 3. | Bạn nấu xúp ở trong nồi này à? |
Będziesz gotować zupę w tym ?
See hint
|
| 4. | Tôi thích đá này. |
Podoba mi ten kamień
See hint
|
| 5. | Bạn có đậu không? |
Mają fasolkę?
See hint
|
| 6. | Bạn làm ơn lái chậm hơn. |
Proszę jechać
See hint
|
| 7. | Buổi tối hôm nay có gì ở rạp chiếu phim? |
Co grają wieczorem w kinie?
See hint
|
| 8. | Nước sâu không? |
Czy ta woda głęboka?
See hint
|
| 9. | Thật là tuyệt vời. |
To bardzo
See hint
|
| 10. | Hôm nay trời không có nắng. |
nie świeci słońce
See hint
|