Bài kiểm tra 89
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là chín giờ. |
Dit is
See hint
|
| 2. | Mùa hè trời nắng. |
In die somer die son
See hint
|
| 3. | Bạn học tiếng Tây Ban Nha ở đâu vậy? |
Waar het u geleer?
See hint
|
| 4. | Ở gần đây có nhà trọ không? |
Is ’n gastehuis in die nabyheid?
See hint
|
| 5. | Tàu hỏa bị muộn / trễ phải không? |
Is die vertraag?
See hint
|
| 6. | Bạn hãy đi đến trạm cuối. |
U ry eenvoudig tot die stasie
See hint
|
| 7. | Đừng có quên vé máy bay! |
die vliegtuigkaartjie vergeet nie
See hint
|
| 8. | Giáo viên của bạn là ai? |
is jou onderwyser?
See hint
|
| 9. | Đèn xe đạp của tôi sáng rất mạnh. |
My skyn baie helder
See hint
|
| 10. | Bạn đang làm gì thế? |
doen jy nou?
See hint
|