Bài kiểm tra 89
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Mon Jan 05, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bây giờ là chín giờ. |
ಈಗ ಘಂಟೆ
See hint
|
| 2. | Mùa hè trời nắng. |
ಬೇಸಿಗೆಕಾಲದಲ್ಲಿ ಸೂರ್ಯ
See hint
|
| 3. | Bạn học tiếng Tây Ban Nha ở đâu vậy? |
ನೀವು ಎಲ್ಲಿ ಕಲಿತಿರಿ?
See hint
|
| 4. | Ở gần đây có nhà trọ không? |
ಇಲ್ಲಿ ಹತ್ತಿರದಲ್ಲಿ ಅತಿಥಿಗೃಹ ಇದೆಯೆ?
See hint
|
| 5. | Tàu hỏa bị muộn / trễ phải không? |
ರೈಲು ತಡವಾಗಿ ?
See hint
|
| 6. | Bạn hãy đi đến trạm cuối. |
ಕೊನೆಯ ನಿಲ್ದಾಣದವರೆಗೆ ಮಾಡಿ
See hint
|
| 7. | Đừng có quên vé máy bay! |
ವಿಮಾನದ ಮರೆಯಬೇಡ
See hint
|
| 8. | Giáo viên của bạn là ai? |
ಗುರುಗಳು ಯಾರು?
See hint
|
| 9. | Đèn xe đạp của tôi sáng rất mạnh. |
ನನ್ನ ಸೈಕಲ್ ದೀಪ ತುಂಬಾ ಉರಿಯುತ್ತದೆ
See hint
|
| 10. | Bạn đang làm gì thế? |
ಈಗ ಏನು ಮಾಡುತ್ತಿದ್ದೀರಿ?
See hint
|