Bài kiểm tra 71



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 09, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Hai. Người thứ hai / nhì.
ሁለት –   See hint
2. Tôi có một quả / trái chuối và một quả / trái dứa.
እኔ ሙዝ እና አናናስ   See hint
3. Ông ấy là người ngoại quốc.
እሱ የውጭ ዜጋ ነው።   See hint
4. Mấy giờ có bữa ăn trưa?
ምሳ ሰኣት ነው ያለው?   See hint
5. Tầu hỏa khi nào đến Moskau?
ባቡሩ መቼ ሞስኮ ?   See hint
6. Bạn hãy gọi công an!
ይደውሉ   See hint
7. Nhạc thế nào?
እንዴት ነበረ?   See hint
8. Bố mẹ đang đi nghỉ.
ወላጆች ላይ ናቸው   See hint
9. Vào mùa hè, thời tiết ấm áp.
ወቅት አየሩ ሞቃት ነው   See hint
10. Pizza đã sẵn sàng.
ፒሳ ነው   See hint