Bài kiểm tra 72
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 08, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ba. Người thứ ba. |
Der Dritte
See hint
|
| 2. | Tôi làm món hoa quả / trái cây trộn. |
Ich mache einen
See hint
|
| 3. | Ông ấy nói được nhiều ngôn ngữ. |
Er spricht mehrere
See hint
|
| 4. | Mấy giờ có bữa cơm chiều? |
Um wie Uhr gibt es Abendessen?
See hint
|
| 5. | Tầu hỏa khi nào đến Amsterdam? |
Wann der Zug in Amsterdam an?
See hint
|
| 6. | Xin đưa giấy tờ của bạn. |
Ihre Papiere,
See hint
|
| 7. | Diễn viên diễn thế nào? |
Wie waren die ?
See hint
|
| 8. | Chúng ta đi bộ nhé? |
Gehen zu Fuß?
See hint
|
| 9. | Có TV ở phòng khách và phòng ngủ. |
Im Wohnzimmer und Schlafzimmer ist ein
See hint
|
| 10. | Chiếc bút này viết rất tốt. |
Der Stift gut
See hint
|