Bài kiểm tra 72
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Mon Jan 05, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ba. Người thứ ba. |
Tres El
See hint
|
| 2. | Tôi làm món hoa quả / trái cây trộn. |
Yo estoy una ensalada de frutas
See hint
|
| 3. | Ông ấy nói được nhiều ngôn ngữ. |
Él habla varios
See hint
|
| 4. | Mấy giờ có bữa cơm chiều? |
A hora es la cena?
See hint
|
| 5. | Tầu hỏa khi nào đến Amsterdam? |
A qué hora el tren a Ámsterdam?
See hint
|
| 6. | Xin đưa giấy tờ của bạn. |
Su documentación, por
See hint
|
| 7. | Diễn viên diễn thế nào? |
Cómo fueron los ?
See hint
|
| 8. | Chúng ta đi bộ nhé? |
?
See hint
|
| 9. | Có TV ở phòng khách và phòng ngủ. |
Hay un televisor en la sala de estar y el
See hint
|
| 10. | Chiếc bút này viết rất tốt. |
El bolígrafo bien
See hint
|