Bài kiểm tra 72
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ba. Người thứ ba. |
Tre Den
See hint
|
| 2. | Tôi làm món hoa quả / trái cây trộn. |
Jag gör en
See hint
|
| 3. | Ông ấy nói được nhiều ngôn ngữ. |
Han talar flera
See hint
|
| 4. | Mấy giờ có bữa cơm chiều? |
Vilken tid blir det ?
See hint
|
| 5. | Tầu hỏa khi nào đến Amsterdam? |
När kommer tåget fram till ?
See hint
|
| 6. | Xin đưa giấy tờ của bạn. |
Era papper,
See hint
|
| 7. | Diễn viên diễn thế nào? |
Hur var ?
See hint
|
| 8. | Chúng ta đi bộ nhé? |
vi gå?
See hint
|
| 9. | Có TV ở phòng khách và phòng ngủ. |
Det finns en TV i och sovrummet
See hint
|
| 10. | Chiếc bút này viết rất tốt. |
skriver bra
See hint
|