Bài kiểm tra 72
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sun Jan 04, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ba. Người thứ ba. |
Trei Al
See hint
|
| 2. | Tôi làm món hoa quả / trái cây trộn. |
Eu fac o salată de
See hint
|
| 3. | Ông ấy nói được nhiều ngôn ngữ. |
El mai multe limbi
See hint
|
| 4. | Mấy giờ có bữa cơm chiều? |
La ce oră se cina?
See hint
|
| 5. | Tầu hỏa khi nào đến Amsterdam? |
Când trenul în Amsterdam?
See hint
|
| 6. | Xin đưa giấy tờ của bạn. |
dumneavoastră, vă rog
See hint
|
| 7. | Diễn viên diễn thế nào? |
Cum au fost ?
See hint
|
| 8. | Chúng ta đi bộ nhé? |
Să mergem pe ?
See hint
|
| 9. | Có TV ở phòng khách và phòng ngủ. |
un televizor în living și în dormitor
See hint
|
| 10. | Chiếc bút này viết rất tốt. |
Stiloul bine
See hint
|