Bài kiểm tra 76
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bảy. Người thứ bảy. |
La sepa
See hint
|
| 2. | Tôi ăn một miếng săng uých. |
Mi manĝas
See hint
|
| 3. | Bạn làm nghề gì vậy? |
Kio vi profesie ?
See hint
|
| 4. | Ở trong phòng không có điện thoại. |
Ne estas en la ĉambro
See hint
|
| 5. | Tôi chỉ muốn vé một chiều đi Brüssel thôi. |
Mi ŝatus unudirektan al Bruselo
See hint
|
| 6. | Ở đâu có quán ăn ngon không? |
Kie estas bona apude?
See hint
|
| 7. | Bạn thấy nhạc thế nào? |
Kia vi la muzikon?
See hint
|
| 8. | Tôi cần một bác sĩ. |
Mi bezonas
See hint
|
| 9. | Đường phố rất ướt sau cơn mưa. |
La strato tre malseka post la pluvo
See hint
|
| 10. | Khi có giông bão, tôi ở nhà. |
Kiam fulmotondro, mi restas hejme
See hint
|