Bài kiểm tra 97
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ngày thứ nhất là thứ hai. |
첫째 날은
See hint
|
| 2. | Trời ấm. | |
| 3. | Cách phát âm rõ ràng của bạn rất tốt. |
발음이 아주 좋아요
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly cà phê. |
주세요
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xóa bỏ việc đặt vé của tôi. |
예약을 싶어요
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua hoa? |
꽃을 살 수 있어요?
See hint
|
| 7. | Nhớ đến quần, áo sơ mi, tất. |
바지와, , 양말을 꼭 가져 가세요
See hint
|
| 8. | Tôi có thể thanh toán ở đâu? |
결제할 수 있나요?
See hint
|
| 9. | Ngày mai tôi phải đi làm. |
일해야 해요
See hint
|
| 10. | Tôi đang đi công tác nên không thể gọi điện thoại được. |
지금은 이동 중이라 전화를 걸 수
See hint
|