Bài kiểm tra 97
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Tue Jan 06, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Ngày thứ nhất là thứ hai. |
ವಾರದ ದಿವಸ ಸೋಮವಾರ
See hint
|
| 2. | Trời ấm. |
ಸೆಖೆ
See hint
|
| 3. | Cách phát âm rõ ràng của bạn rất tốt. |
ನಿಮ್ಮ ಉಚ್ಚಾರಣೆ ಸಾಕಷ್ಟು
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly cà phê. |
ಒಂದು ಕಾಫಿ ಬೇಕಾಗಿತ್ತು
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xóa bỏ việc đặt vé của tôi. |
ನಾನು ನನ್ನ ಕಾಯ್ದಿರಿಸುವಿಕೆಯನ್ನು ರದ್ದುಪಡಿಸಲು
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua hoa? |
ಎಲ್ಲಿ ಕೊಂಡು ಕೊಳ್ಳಬಹುದು?
See hint
|
| 7. | Nhớ đến quần, áo sơ mi, tất. |
ಷರಾಯಿ, ಅಂಗಿ ಮತ್ತು ಕಾಲುಚೀಲಗಳನ್ನು
See hint
|
| 8. | Tôi có thể thanh toán ở đâu? |
ನಾನು ಎಲ್ಲಿ ?
See hint
|
| 9. | Ngày mai tôi phải đi làm. |
ನಾಳೆ ಕೆಲಸ ಮಾಡಬೇಕು
See hint
|
| 10. | Tôi đang đi công tác nên không thể gọi điện thoại được. |
ನಾನು ಈಗ ಪ್ರಯಾಣದಲ್ಲಿದ್ದೇನೆ ಮತ್ತು ಫೋನ್ ಮಾಡಲು
See hint
|