Bài kiểm tra 96
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Từ thứ hai đến chủ nhật |
일요일까지
See hint
|
| 2. | Trời gió. |
불어요
See hint
|
| 3. | Bạn hãy làm ơn luôn sửa cho tôi. |
틀릴 때마다
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly nước cam. |
주스를 주세요
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xác nhận việc đặt vé của tôi. |
예약을 싶어요
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua tem thư? |
어디서 살 수 있어요?
See hint
|
| 7. | Bạn muốn mang theo ô / dù không? |
우산을 가져 가고 ?
See hint
|
| 8. | Đôi giày này đắt tiền. |
신발이
See hint
|
| 9. | Trạm xe buýt ở đâu? |
버스 어디에 있나요?
See hint
|
| 10. | Khi nào bạn có thời gian? |
언제 있으세요?
See hint
|