Bài kiểm tra 73



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Jan 09, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bốn. Người thứ tư.
Ceturtais   See hint
2. Tôi ăn một miếng bánh mì.
Es ēdu   See hint
3. Bạn tới đây lần đầu à?
Vai Jūs esat pirmo reizi?   See hint
4. Vòi hoa sen không dùng được.
Duša   See hint
5. Tôi có phải đổi tàu không?
Vai man ir ?   See hint
6. Xin đưa bằng lái xe của bạn.
Jūsu autovadītāja apliecību,   See hint
7. Có phụ đề bằng tiếng Anh không?
Vai bija angļu valodā?   See hint
8. Từ này có nghĩa là gì?
Ko nozīmē šis ?   See hint
9. Tôi nghĩ giáo viên giải thích rõ.
Manuprāt, skolotājs labi   See hint
10. Bạn có đang đợi tôi không?
Vai tu gaidi?   See hint