Bài kiểm tra 73
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Sat Jan 03, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Bốn. Người thứ tư. |
Чатыры
See hint
|
| 2. | Tôi ăn một miếng bánh mì. |
Я тост
See hint
|
| 3. | Bạn tới đây lần đầu à? |
Вы тут?
See hint
|
| 4. | Vòi hoa sen không dùng được. |
Душ не
See hint
|
| 5. | Tôi có phải đổi tàu không? |
Ці трэба мне будзе ?
See hint
|
| 6. | Xin đưa bằng lái xe của bạn. |
Прад’явіце, калі ласка, Ваша вадзіцельскае
See hint
|
| 7. | Có phụ đề bằng tiếng Anh không? |
Ці былі на англійскай мове?
See hint
|
| 8. | Từ này có nghĩa là gì? |
Што гэтае слова?
See hint
|
| 9. | Tôi nghĩ giáo viên giải thích rõ. |
Я думаю, што добра тлумачыць
See hint
|
| 10. | Bạn có đang đợi tôi không? |
Ты чакаеш?
See hint
|