Bài kiểm tra 80
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Thu Jan 08, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Cảm ơn nhiều. |
Hartelijk
See hint
|
| 2. | Chúng ta cần cá và thịt bít tết. |
We hebben vis en biefstuk
See hint
|
| 3. | Có làm phiền bạn không nếu tôi hút thuốc? |
Stoort u, als ik rook?
See hint
|
| 4. | Căn phòng nhỏ quá. |
De kamer is te
See hint
|
| 5. | Bao giờ tàu chạy? |
vertrekt de trein?
See hint
|
| 6. | Bạn cũng có thể đi theo sau tôi. |
U mij ook met uw auto volgen
See hint
|
| 7. | Cái này dễ lắm. |
Dat is heel
See hint
|
| 8. | Hôm nay trời gió rất to. |
Het waait vandaag hard
See hint
|
| 9. | Tôi khỏe. |
gaat goed met mij
See hint
|
| 10. | Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. |
Ik werk van maandag tot en met
See hint
|