Bài kiểm tra 92



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue Jan 06, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bây giờ là mười hai giờ.
Estas la   See hint
2. Mùa đông tuyết rơi hay trời mưa.
Vintre neĝas aŭ   See hint
3. Các ngôn ngữ đó khá là giống nhau.
La lingvoj estas sufiĉe   See hint
4. Tôi muốn xin tờ thực đơn.
Mi ŝatus la   See hint
5. Bạn sẽ đánh thức tôi vào lúc 7.00 giờ được không?
Ĉu vi veki min je la a horo?   See hint
6. Ở đây có thể đặt trước phòng khách sạn được không?
Ĉu rezerveblas ĉi-tie?   See hint
7. Nhớ mang theo kính râm.
Kunprenu   See hint
8. Tại sao bạn ở nhà?
Kial vi restas ?   See hint
9. Họ có nói quá nhỏ không?
Ĉu parolis tro mallaŭte?   See hint
10. Sáng nay tôi đi muộn.
Mi malfruis   See hint