Bài kiểm tra 64



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue Jan 06, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Tôi viết một lá thư.
J’écris une   See hint
2. Đất màu gì? Màu nâu.
Quelle est la de la terre ? Brune   See hint
3. Đây là những quyển sách của tôi.
mes livres   See hint
4. Cho tôi xem phòng được không?
voir la chambre ?   See hint
5. Lúc mấy giờ có chuyến tàu hỏa đi Warsawa?
A quelle heure part le train pour ?   See hint
6. Tôi cần dịch vụ kéo xe.
J’ai besoin d’un service de   See hint
7. Quầy bán vé ở đâu?
la caisse ?   See hint
8. Vào mùa xuân, hoa nở.
Au printemps, les fleurs   See hint
9. Tin tức này đang được phát trên TV lúc này.
Les nouvelles sont à la télévision en ce   See hint
10. Chiếc bút ở đó.
Le stylo là   See hint