Bài kiểm tra 96
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Fri Jan 09, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Từ thứ hai đến chủ nhật |
De segunda-feira a
See hint
|
| 2. | Trời gió. |
vento
See hint
|
| 3. | Bạn hãy làm ơn luôn sửa cho tôi. |
Corrija-me se faz /por favor
See hint
|
| 4. | Tôi muốn một cốc / ly nước cam. |
Eu queria um de laranja
See hint
|
| 5. | Tôi muốn xác nhận việc đặt vé của tôi. |
Eu confirmar a minha reserva
See hint
|
| 6. | Ở đâu có thể mua tem thư? |
é que se pode comprar selos?
See hint
|
| 7. | Bạn muốn mang theo ô / dù không? |
Queres levar um de chuva?
See hint
|
| 8. | Đôi giày này đắt tiền. |
Os sapatos são
See hint
|
| 9. | Trạm xe buýt ở đâu? |
Onde fica o ponto de ?
See hint
|
| 10. | Khi nào bạn có thời gian? |
Quando está ?
See hint
|