Bài kiểm tra 45



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue Jan 06, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Hai bạn nói tiếng Đức à?
Ĉu ambaŭ vi parolas la ?   See hint
2. Họ thích đi đâu ư?
ili ŝatas iri?   See hint
3. Bạn có đồ mở chai không?
Ĉu vi havas ?   See hint
4. Tôi thích con chim kia.
Tiu birdo al mi   See hint
5. Và ba xuất xúc xích với tương mù tạt.
Kaj tri kolbasojn kun mustardo   See hint
6. Tôi vội.
7. Ở đây có quán bia không?
Ĉu estas drinkejo ?   See hint
8. Phòng thay quần áo ở đâu?
Kie la vestŝanĝejo?   See hint
9. Tôi rất thích điều đó.
Tio plaĉas al mi   See hint
10. Giày ở ngay cửa trước.
La ŝuoj ĉe la antaŭa pordo   See hint