Bài kiểm tra 52
|
Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:
|
Wed Jan 07, 2026
|
0/10
Bấm vào một từ
| 1. | Canađa ở Bắc Mỹ. |
कॅनडा उत्तर आहे
See hint
|
| 2. | Quả / trái anh đào màu đỏ. |
चेरी लाल
See hint
|
| 3. | Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn. |
इथे ग्लास, ताटे आणि आहेत
See hint
|
| 4. | Tôi thấy cái này hay. |
मला ते वाटते
See hint
|
| 5. | Bạn cũng thích ăn tỏi tây à? |
लिकसुद्धा खायला आवडतो का?
See hint
|
| 6. | Tôi không có tiền lẻ. |
माझ्याजवळ पैसे नाहीत
See hint
|
| 7. | Tôi muốn ngồi ở phía sau. |
मला मागे आहे
See hint
|
| 8. | Lịch của bạn có gì? |
तुमच्या काय आहे?
See hint
|
| 9. | Mùi của pho mát khá nồng. |
चीजचा वास खूप आहे
See hint
|
| 10. | Tôi đang tìm một căn hộ. |
मी एक शोधत आहे
See hint
|