Bài kiểm tra 5



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Wed Jan 07, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Chúng tôi ở đây.
My tutaj   See hint
2. Chúng ta chỉ làm việc năm ngày thôi.
My pracujemy pięć dni   See hint
3. Ở dưới là tầng hầm.
Na dole jest   See hint
4. Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
Czekałem / na ciebie pół godziny   See hint
5. Bạn có bật lửa không?
Ma / pani ogień?   See hint
6. Đây là túi của bạn phải không?
Czy jest pana / pani torba?   See hint
7. Tôi muốn một người hướng dẫn nói tiếng Đức.
jest mi przewodnik mówiący po niemiecku   See hint
8. Tắm ở đó không nguy hiểm sao?
Czy kąpiel tam bezpieczna?   See hint
9. Xe taxi sẽ sớm tới đây.
Taksówka tu wkrótce   See hint
10. Bạn cần gì cho việc này?
do tego potrzebujesz?   See hint