Từ vựng

Học động từ – Na Uy

reise
Han liker å reise og har sett mange land.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
minne
Datamaskinen minner meg om avtalene mine.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
kreve
Han krevde kompensasjon fra personen han hadde en ulykke med.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
kritisere
Sjefen kritiserer den ansatte.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
snakke dårlig
Klassekameratene snakker dårlig om henne.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
brenne
Det brenner en ild i peisen.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
henge ned
Hengekøyen henger ned fra taket.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
lytte
Han liker å lytte til den gravide konas mage.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
ringe tilbake
Vær så snill å ringe meg tilbake i morgen.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
Denne stien må ikke gås.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
hate
De to guttene hater hverandre.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
publisere
Reklame blir ofte publisert i aviser.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.